Máy đo khoảng cách Máy thủy bình Laser Máy thủy bình Máy kinh vĩ điện tử Máy toàn đạc GPS Trạm
Máy đo đạc
Tỷ giá
Tỷ giá
Sản phẩm
Máy Toàn Đạc Điện Tử Nikon Nivo 3C
Model: Nikon Nivo 3C
Giá tham khảo:
0 VNĐ
Nhãn hiệu: Nikon
Xuất xứ: Nhật Bản
Lượt xem: 3590 người
Giới thiệu

CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT Nivo C

Đo cạnh Nivo C

Đo phản quang (mục tiêu mầu trắng) (1) : 1,5 tới 300m

Cự ly tới gương Nikon điều kiện tốt (không mây, tầm nhìn trên 40km)

Gương giấy 5 x 5 cm

Máy Nivo 2C : 1,5 tới 270m

Máy Nivo 3C, Nivo 5C : 1,5 tới 300m

Gương đơn 6,25cm

Máy Nivo 2C : 1,5 tới 3.000m

Máy Nivo 3C, Nivo 5C : 1,5 tới 5.000m

Độ chính xác (đo tinh)(2)

Máy Nivo 2C đo gương : ± (2+2ppm × D) mm

Máy Nivo 2C đo phản quang : ± (3+2ppm x D) mm

Máy Nivo 3C, Nivo 5C đo gương : ± (3+2ppm × D) mm

Máy Nivo 3C, Nivo 5C đo phản quang : ± (3+2 ppm × D) mm

Tốc độ đo (3)

Đo gương

Máy Nivo 2C đo tinh : 1,6 giây.

Máy Nivo 3C, Nivo 5C đo tinh : 1,5 giây.

Đo bình thường : 0,8 giây.

Đo phản quang

Máy Nivo 2C đo tinh : 2,1 giây.

Máy Nivo 3C, Nivo 5C đo tinh : 1,8 giây.

Máy Nivo 2C đo bình thường : 1,2 giây.

Máy Nivo 3C, Nivo 5C đo bình thường : 1,0 giây.

Hiển thị nhỏ nhất

Đo tinh : 1mm

Đo bình thường : 10mm

Đo góc

Độ chính xác theo DIN 18723 (góc đứng và ngang)

Máy Nivo 2C : 2"

Máy Nivo 3C : 3"

Máy Nivo 5C : 5"

Hệ thống đọc : bàn độ mã vạch

Đường kính bàn độ : 62mm

Số đầu đọc góc đứng/ ngang : 2 đối xứng qua đường kính

Nhảy số nhỏ nhất  : 1” / 5” / 10"

Ống kính

Chiều dài : 125mm

Bắt ảnh : thật

Phóng đại : 30X (tùy chọn kính mắt thu nhỏ 18X / phóng to 36X)

Kích thước kính vật

Máy Nivo 2C : 40mm (khối đo xa : 45mm)

Máy Nivo 3C, Nivo 5C : 45mm (khối đo xa : 50mm)

Trường ngắm : 1°20''''''''

Độ phân giải : 3"

Tiêu cự nhỏ nhất : 1,5m

Tia dọi Laser : ánh sáng đỏ đồng trục

Cảm biến nghiêng

Kiểu : hai trục

Phương pháp : đầu dò điện dịch

Phạm vi bù : ± 3,5''''''''

Thông tin

Các cổng : 1 cổng serial (RS-232C), 2  cổng USB (khách và chủ)

Thông tin không dây : tích hợp Bluetooth

Nguồn

Số viên pin trong Li-ion : 2

Điện áp ra : một chiều 3,8V

Thời gian làm việc (4)

Máy Nivo 2C

xấp xỉ 12 giờ (đo góc / cạnh liên tục)

xấp xỉ 26 giờ (đo góc / cạnh chừng 30 giây)

xấp xỉ 28 giờ (đo góc liên tục)

Máy Nivo 3C, Nivo 5C

xấp xỉ 7,5 giờ (continuous distance/angle measurement)

xấp xỉ 16 giờ (đo góc / cạnh chừng 30 giây)

xấp xỉ 20 giờ (đo góc liên tục)

Thời gian nạp đầy : 4 giờ.

Các chỉ tiêu chung

Độ nhạy bọt thủy tròn : 10''''''''/2 mm

Kính dọi tâm:

Bắt ảnh : thật, Phóng đại : 3X, Trường ngắm : 5°, Phạm vi tiêu cự : 0,5m tới ∞

Màn hình chính : mầu cảm ứng QVGA 16 bit, chiếu sáng ngược (320x240 pixel)

Màn hình phụ : tinh thể lỏng LCD (128x64 pixel), chiếu sáng bên trong

Dọi tâm Laser (tùy chọn) : 4 mức

Bộ nhớ : RAM 128MB, Flash 128MB

Chip xử lý : Marvell PXA300 XScale 624MHz

Kích thước (rộng x dày x cao) : 149 x 145 x 306 mm

Khối lượng (xấp xỉ)

Máy Nivo 2C không tính pin : 3,9kg

Máy Nivo 3C, Nivo5.C không tính pin : 3,8kg

Pin : 0,1kg

Hòm máy nhựa : 2,3kg

Môi trường

Nhiệt độ làm việc : -20°C tới +50°C

Nhiệt độ bảo quản : -25°C tới +60°C

Hiệu chuẩn khí quyển

Phạm vi nhiệt độ : -40°C tới +60°C

Áp suất : 400 tới 999 mmHg

Chống nước và bụi : IP66

Chứng chỉ

Chứng chỉ hạng B chương 15 FCC, thương hiệu Châu Âu CE và nhãn hiệu C-Tick.

An toàn Laser theo IEC 60825-1

Máy Nivo 2C đo gương/ phản quang/ dọi tia sáng : hạng 3R laser

Máy Nivo 3C, Nivo 5C đo gương/ phản quang : hạng 1 laser

Máy Nivo 3C, Nivo 5C dọi tia sáng : hạng 2 laser

Dọi tâm Laser (tuỳ chọn) : hạng 2 laser

Loại Bluetooth cấp phép theo vùng lãnh thổ.

Sản phẩm khác
Hỗ trợ trực tuyến