Máy đo khoảng cách Máy thủy bình Laser Máy thủy bình Máy kinh vĩ điện tử Máy toàn đạc GPS Trạm
Máy đo đạc
Tỷ giá
Tỷ giá
Sản phẩm
Máy Toàn Đạc Điện Tử Nikon Nivo C Series
Model: Nikon Nivo C Series
Giá tham khảo:
0 VNĐ
Nhãn hiệu: Nikon
Xuất xứ: Nhật Bản
Lượt xem: 3527 người
Giới thiệu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật : 
Đo cạnh
Đo phản quang (mục tiêu mầu trắng)(1) : 1,5 tới 300m 
Cự ly với gương Nikon ở điều kiện tốt (không mây, tầm nhìn trên 40km) 
Với gương giấy 5 × 5 cm 
 Máy Nivo2.M : 1,5 tới 270m 
 Máy Nivo3.M, Nivo5.M : 1,5 tới 300m 
 Với gương đơn 6,25cm 
Máy Nivo2.M : 1,5 tới 3.000m 
Máy Nivo3.M, Nivo5.M : 1,5 tới 5.000m 
 Độ chính xác (đo tinh)(2) 
Máy Nivo2.M đo gương : ± (2+2ppm × D) mm 
 Máy Nivo2.M đo phản quang : ± (3+2ppm x D) mm 
 Máy Nivo3.M, Nivo5.M đo gương : ± (3+2ppm × D) mm 
Máy Nivo3.M, Nivo5.M đo phản quang : ± (3+2ppm × D) mm 
 Thời gian đo (3) 
 Đo gương 
 Máy Nivo2.M đo tinh :1,6 giây. 
 Máy Nivo3.M, Nivo5.M đo tinh : 1,5 giây. 
 Đo bình thường : 0,8 giây. 
Đo phản quang 
 Máy Nivo2.M đo tinh : 2,1 giây. 
 Máy Nivo3.M, Nivo5.M đo tinh : 1,8 giây. 
 Máy Nivo2.M đo bình thường : 1,2 giây. 
 Máy Nivo3.M, Nivo5.M đo bình thường : 1,0 giây. 
 Hiển thị nhỏ nhất 
 Đo tinh : 1mm 
 Đo bình thường : 10mm 
 Đo góc 
 Độ chính xác theo DIN 18723 (góc đứng và ngang) 
 Máy Nivo2.M : 2" 
 Máy Nivo3.M : 3" 
 Máy Nivo5.M : 5" 
Hệ thống dầu đọc : bàn độ mã vạch 
 Đường kính bàn độ : 62mm 
 Số đầu đọc góc đứng / ngang 
 Máy Nivo2.M, Nivo3.M : 2 đối xứng qua đường kính 
 Máy Nivo5.M : 1 
 Nhảy số nhỏ nhất : 1” / 5” / 10" 
 Ống kính 
Chiều dài ống : 125mm 
 Bắt ảnh : thật 
 Phóng đại : 30X (tuỳ chọn kính mắt thu nhỏ 18X / phóng to 36X) 
 Kích thước kính vật   
Máy Nivo2.M : 40mm (khối đo xa 45mm) 
 Máy Nivo3.M, Nivo5.M : 45mm (khối đo xa 50mm) 
 Trường ngắm : 1°20' 
 Độ phân giải : 3" 
 Tiêu cự nhỏ nhất : 1,5m 
 Tia dọi Laser : ánh sang đỏ đồng trục 
 Cảm biến bù nghiêng 
 Kiểu : hai trục 
 Phương pháp : đầu dò điện dịch 
 Phạm vi bù : ± 3,5' 
 Thông tin: 
 Các cổng ; 1 cổng serial (RS-232C) 
 Thông tin không dây : tuỳ chọn tích hợp Bluetooth 
 Nguồn 
 Số viên pin trong Li-ion : 2 
 Điện áp ra : một chiều  3,8V 
 Thời gian làm việc (4) 
 Máy Nivo2.M 
 xấp xỉ 19 giờ (đo góc / cạnh liên tục) 
 xấp xỉ 57 giờ (đo góc / cạnh chừng 30 giây) 
 xấp xỉ 62 giờ (đo góc liên tục) 
 Máy Nivo3.M, Nivo5.M 
 xấp xỉ 10 giờ (đo góc / cạnh) 
 xấp xỉ 26 giờ (đo góc / cạnh chừng 30 giây) 
 xấp xỉ 31 giờ (đo góc liên tục) 
 Thời gian nạp đầy : 4 giờ 
 Các chỉ tiêu chung 
 Độ nhạy bọt thuỷ tròn : 10'/2 mm 
 Kính dọi tâm 
 Bắt ảnh thật 
 Phóng đại 3X 
 Trường ngắm 5° 
 Phạm vi tiêu cự : 0,5m tới ∞ 
 Màn hình chính :  tinh thể lỏng (128x64 pixel), chiếu sáng trong 
 Màn hình phụ (tuỳ chọn cho máy Nivo2.M) : tinh thể lỏng (128x64 pixel), chiếu sáng trong) 
 Dọi tâm Laser (tuỳ chọn) : 4 mức 
 Bộ nhớ điểm : 10.000 bản ghi 
 Kích thước (rộng x dày x cao) : 149 x 145 x 306 mm 
 Khối lượng (xấp xỉ) 
 Máy Nivo2.M (không tính pin) : 3,8kg 
 Máy Nivo3.M, Nivo5.M (không tính pin) : 3,6kg 
 Pin : 0,1kg 
 Hòm máy nhựa : 2,3kg 
 Môi trường 
 Phạm vi nhiệt độ làm việc : –20°C tới +50°C 
Phạm vi nhiệt độ bảo quản : –25°C tới +60°C 
 Hiệu chuẩn khí quyển 
 Phạm vi nhiệt độ : –40°C tới +60°C 
Áp suất khí quyển : 400 tới 999mmHg 
 Chống nước và bụi : IP66 
 Chứng chỉ 
 Hạng B chương 15 FCC, thương hiệu Châu Âu CE Mark, nhãn hiệu C-Tick. 
 An toàn Laser IEC 60825-1 
 Máy Nivo2.M đo gương : cấp 1 laser 
 Máy Nivo2.M đo phản quang / dọi tia Laser : cấp 3R laser 
 Máy Nivo3.M, Nivo5.M đo gương / phản quang : cấp 1 laser 
 Máy Nivo3.M, Nivo5.M dọi tia Laser : cấp 2 laser 
 Dọi t âm Laser (tu ỳ ch ọn): c ấp 2 laser 
 Loại Bluetooth cấp phép theo vùng quốc gia.

Sản phẩm khác
Hỗ trợ trực tuyến